loạng choạng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Trạng thái đi đứng, di chuyển không vững vàng, lảo đảo, run rẩy: Dùng để miêu tả dáng đi hoặc trạng thái thăng bằng của một người hoặc vật bị rối loạn, không giữ được thế thẳng đứng ổn định.
Trạng từ:
- Một cách lảo đảo, không vững: Dùng để bổ nghĩa cho động từ chỉ hành động di chuyển, biểu thị cách thức hành động đó được thực hiện.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Sau cú ngã, anh ấy đứng dậy trong tư thế loạng choạng.
- Chiếc xe chất đầy hàng chạy loạng choạng trên con đường gập ghềnh.
Trạng từ:
- Người đàn ông say rượu bước đi loạng choạng trên vỉa hè.
- Cậu bé mới tập đi bước những bước đầu tiên còn loạng choạng.
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng trong thể thao (quyền Anh): Chỉ trạng thái một võ sĩ bị đánh cho choáng váng, mất thăng bằng, sắp ngã.
- Sau cú đấm mạnh, đối thủ của anh ta đứng loạng choạng và gục xuống.
Dùng theo nghĩa bóng: Chỉ sự không vững chắc, thiếu ổn định trong các lĩnh vực phi vật chất như tình cảm, tinh thần hoặc một kế hoạch.
- Mối quan hệ của họ đang loạng choạng trước những lời đồn thổi.
- Kế hoạch kinh doanh bắt đầu loạng choạng vì thiếu vốn.
Biến thể và từ gần giạng
- Lảo đảo: Có nghĩa gần giống, chỉ sự nghiêng ngả, không vững.
- Chập chững: Thường dùng cho trẻ nhỏ tập đi, nhấn mạnh sự non nớt, chưa vững.
- Xiêu vẹo: Nhấn mạnh trạng thái nghiêng lệch khỏi trục thẳng đứng.
Từ đồng nghĩa
- Chệnh choạng: (Ít dùng hơn) Cũng chỉ dáng đi đứng không vững.
- Lúng túng: (Trong một số ngữ cảnh) Chỉ sự vụng về, thiếu tự tin khi di chuyển hoặc hành động.
Từ trái nghĩa
- Vững vàng: Ở trạng thái cân bằng, chắc chắn, không nghiêng ngả.
- Vững chãi: Cứng cáp, kiên cố, không dễ bị lay chuyển.
- Thẳng tắp: Đứng hoặc đi một cách ngay ngắn, thẳng thớm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Đi đứng loạng choạng: Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh trạng thái di chuyển bất ổn.
- Ông cụ già yếu, đi đứng loạng choạng cần có người dìu.
Loạng choạng như gà mắc tóc: Thành ngữ so sánh, ví von sự lảo đảo, vụng về, lúng túng.
- Lần đầu diễn thuyết trước đám đông, anh ấy đứng loạng choạng như gà mắc tóc.
- Nói dáng đi run rẩy, lảo đảo, không vững: Mới ốm dậy, đi loạng choạng.